KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2019 - 2020
NHÀ TRẺ 24-36 THÁNG
TRƯỜNG MẦM NON CHU VĂN AN

Tên mục tiêu

Mục tiêu giáo dục

Nội dung – Hoạt động giáo dục

I. Giáo dục phát triển thể chất

a) Phát triển vận động

1. Thực hiện động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp

MT1

Thực hiện được các động tác trong bài tập thể dục: hít thở, tay, lưng/bụng và chân.

Hoạt động khác:

* Thể dục sáng, Bài tập PTC 10

- Ồ sao bé không lắc 10

- Tay em 10

- Hô hấp: Hít vào, thở ra, gà gáy, thổi nơ

- Tay:  2 tay đưa lên cao- hạ xuống.

- Bụng, lườn: Nghiêng người sang bên phải, bên trái

- Chân:

 Ngồi xuống- đứng lên.

- Đoàn tàu nhỏ xíu. 9

- Nào chúng ta cùng tập thể dục.9

2. Thực hiện vận động cơ bản và phát triển tố chất vận động ban đầu

MT2

Giữ được thăng bằng trong vận động đi/ chạy thay đổi tốc độ nhanh - chậm theo cô hoặc đi trong đường hẹp có bê vật trên tay.

Hoạt động học:

- Đi trong đường hẹp 9

- Đi trong đường hẹp có mang vật trên tay10

- Đi kết hợp với chạy theo hướng thẳng 10

- Đi theo đường ngoằn ngoèo 11

- Đi bước qua vật cản 1

- Bật xa bằng 2 chân 1

- Nhảy bật qua chướng ngại vật kết hợp đi trong đường hẹp 5

- Chạy bằng  mũi bàn chân 3

- Đi bằng mũi bàn chân có bê vật trên tay 1

- Nhảy bật qua chướng ngại vật 4

- Bật qua các vòng 2

- Nhảy bật tại chỗ chạm vật treo trên đầu 5

- Tung bắt bóng bằng 2 tay 12

- Tung bắt bóng cùng cô 1

- Ném trúng đích ngang 4

- Bò trong đường hẹp 9

- Bò trong đường hẹp có mang vật trên lưng 10

- Bò bằng bàn tay bàn chân theo đường hẹp

- Bò chui qua cổng 11

- Bò theo đường zic zac 12

- Bò chui qua cổng có mang vật trên lưng12

- Bò bằng bàn tay bàn chân 12

- Trườn chui qua dây3

- Ném xa bằng 1 tay 1

- Ném bóng qua dây 2

- * HĐK

- TCVĐ 9

+  Kéo cưa lừa xẻ

+ Lộn cầu vồng

+ Cắp cua

+ Nu na nu nống

+ Ồ sao bé không lắc

+ Bé thể dục sáng

- TCVĐ 10

+Bóng tròn to

+ Nhảy thỏ

+ Con bọ dừa

+ Dung dăng dung dẻ

 + Ô tô và chim sẻ

 + Con rùa

- TCVĐ 11

+ Kéo cưa lừa xẻ

+ Nu na nu nống

+ Nhay thỏ

+ Đuổi bắt cô

+ Bóng tròn to

+ Cáo và thỏ

+ Kiến về tổ

-TCVĐ 12

+ Bong bóng xà phòng

+ Nu na nu nống

+Trời nắng trời mưa

+ Dung dăng dung dẻ

+ Con bọ dừa

+ Kiến về tổ

+ Gà trong vườn rau

-TCVĐ 1

+Dung dăng dung dẻ

+ Dung dăng dung dẻ

+ Đuổi bắt cô

+ Kéo cưa lừa xẻ

+ Gà trong vườn rau

+ Bắt bướm

+ Ô tô về bến

-TCVĐ 2

+ Lộn cầu vồng

+ Trời nắng trời mưa

+ Dung dăng dung dẻ

+ Cắp hạt bỏ giỏ

+ Ô tô về bến

+ Cây cao cỏ thấp

+ Đuổi theo bắt lấy thỏ

-TCVĐ 3

+ Nu na nu nống

+ Nhảy thỏ

+ Lộn cầu vồng

+ Cắp cua

+ Qua suối hái hoa

+ Chuồn chuồn bay

+ Ai bắt chước giỏi nhất

-TCVĐ 4

+ Kéo cưa lừa xẻ

+ Bóng tròn to

+ Nhảy thỏ

+ Nu na nu nống

+ Con rùa

+ Đua xe đạp

+ Trời nắng trời mưa

+ Chim bay về tổ

-TCVĐ 5

+ Lộn cầu vồng

+ Gieo hạt

+ Cắp cua

+ Kiến về tổ

+ Gà trong vườn rau

+ Bắt bướm

+ Ô tô về bến

+ Cây cao cỏ thấp

MT3

Thực hiện phối hợp vận động tay - mắt: tung - bắt bóng với cô ở khoảng cách 1m; ném vào đích xa 1-1,2m.

MT4

Phối hợp tay, chân, cơ thể trong khi bò để giữ được vật đặt trên lưng.

MT5

Thể hiện sức mạnh của cơ bắp trong vận động ném, đá bóng: ném xa lên phía trước bằng một tay (tối thiểu 1,5m).

3. Thực hiện vận động cử động của bàn tay, ngón tay

MT6

Vận động cổ tay, bàn tay, ngón tay - thực hiện “múa khéo”.

Hoạt động khác:

+ Đóng cọc bàn gỗ 10

+ Nhón nhặt đồ vật 10

+ Bỏ ống hút vào chai 10

+ Cắp hạt bỏ giỏ 10

+ Xoa tay, chạm các đầu ngón tay với nhau 9

+ Bóp,vò giấy thành quả bóng 9

+ Tập di màu tự do 9

+ Xếp chồng khối 9

+ Nhào đất nặn, nhào bột 11

+ Khuấy nước đường (muối) 11

+ Thả hình 11

+ Xúc hạt, sỏi với thìa to 11

+ Đóng mở của có núm 12

+ Ghép đồ vật với đồ vật 12

+ Luồn dây qua lỗ 1

+ Đóng mở nắp hộp 1

+ Cắt quả theo mô hình 1

+ Vặn nút chai 2

+ Bốc chuyển hạt bằng tay 2

+  Xâu vòng 10

+ Lật mở sách 10

+  Xâu vòng 10

+ Lật mở sách 10

+ Nhào đất nặn, nhào bột 11

+ Khuấy nước đường (muối) 11

+ Thả hình 11

+ Xúc hạt, sỏi với thìa to 11

+ Đóng mở của có núm 12

+ Cắt quả theo mô hình 1

+ Ghép đồ vật với đồ vật 12

+ Luồn dây qua lỗ 1

+ Đóng mở nắp hộp 1

+ Vặn nút chai 2

+ Bốc chuyển hạt bằng tay 2

MT7

Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay và phối hợp tay-mắt trong các hoạt động: nhào đất nặn; vẽ tổ chim; xâu vòng tay, chuỗi đeo cổ.

b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe

1. Có một số nền nếp, thói quen tốt trong sinh hoạt

MT8

Thích nghi với chế độ ăn cơm, ăn được các loại thức ăn khác nhau.

Hoạt động khác:

- Làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác nhau 11

- Tập luyện nền nếp thói quen tốt trong ăn uống,phân biệt nhiệt độ khác nhau của thức ăn 11

- Luyện thói quen ngủ 1 giấc trưa 9

- Luyện thói quen ngủ đủ một giấc trưa 9

- Hướng dẫn trẻ đi vệ sinh đúng nơi qui định 10

MT9

Ngủ 1 giấc buổi trưa.

MT10

Đi vệ sinh đúng nơi qui định.

2. Thực hiện một số việc tự phục vụ, giữ gìn sức khỏe

MT11

Làm được một số việc với sự giúp đỡ của người lớn (lấy nước uống, đi vệ sinh...).

Hoạt động khác:

- Hướng dẫn trẻ lấy nước uống với sự giúp đõ của cô12

- Trò chuyện  một số thói quen tốt trong sinh hoạt: ăn chín, uống chín 10

- Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn, ngủ ,vệ sinh, rửa tay trước khi ăn, lau miệng uongs nước sau khi ăn, vứt rác đúng nơi quy định11

- Dạy trẻ biết mặc áo ấm, đội mũ khi ra ngoài.12

- Dạy trẻ biết cách đi giày, dép khi ra ngoài 12

MT12

Chấp nhận: đội mũ khi ra nắng; đi giày dép; mặc quần áo ấm khi trời lạnh.

3. Nhận biết và tránh một số nguy cơ không an toàn

MT13

Biết tránh một số vật dụng, nơi nguy hiểm (bếp đang đun, phích nước nóng, xô nước, giếng) khi được nhắc nhở.

Hoạt động khác:

- Trò chuyện xem clip, tạo tình huống sử lý giúp trẻ nhận biết một số vận dụng nguy hiểm, những nơi nguy hiểm không được phép sờ vào hoặc đến gần 1

+ Chơi trò chơi tìm đồ dung vật dụng bé có thể sử dụng

+ Trò chuyện về một số đồ vật và hành động gây nguy hiểm như chơi vật nhỏ, nhọn sắc, hột hạt vào tai mũi, mồm 12

- Trò chơi :

+ Tìm vật theo yêu cầu

+ Nên và không nên

- Kể chuyện cho trẻ nghe:

+ Không đi theo người lạ

+ Thỏ con không vâng lời

Hướng dẫn trẻ cách:

+Đứng lên ngồi xuống ghế 9

+ Cầm cốc uống nước 10

+ Đi vệ sinh đúng nơi qui định, kéo quần khi đi vệ sinh 9 10

 

 

+ Kéo quần khi đi vệ sinh 10

+ Đi cầu thang 10

+ Cất ba lô đúng nơi quy định 11

+ Xúc đồ ăn 11

+ Cởi giày dép, đi giày dép và cất giày dép vào giá 12

- Trò chuyện về một số kĩ năng tự bảo vệ bản thân:

+ Dạy trẻ biết gọi cô khi quần áo bị ướt 10

+ Khi ăn uống không cười đùa10

+ Không tự ý lấy thuốc uống 11

- Trò chơi:

+ Bé nên làm gì?

+ Nên và không nên

- Kể chuyện cho trẻ nghe:

+ Bé Bi thông minh

+ Bu bu không vâng lời

MT14

Biết và tránh một số hành động nguy hiểm (leo trèo lên lan can, chơi nghịch các vật sắc nhọn, ...) khi được nhắc nhở.

MT15

15. Trẻ làm quen với các kỹ năng tự phục vụ và bước đầu thực hiện được một số kỹ năng tự phục vụ đơn giản: a, Đứng lên ngồi xuống ghế b,Uống nước c, Kéo quần khi đi về sinh d, Đi cầu thang e,Xúc ăn. g,Cất ba lô h,Cởi giầy dép và cất vào giá dép

MT16

16. Trẻ biết 1 số kỹ năng tự bảo vệ bản thân: a, Gọi cô khi quần áo bị ướt b, Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt. c, Không tự lấy thuốc uống.

II. Giáo dục phát triển nhận thức

1. Khám phá thế giới xung quanh bằng các giác quan

MT17

Sờ nắn, nhìn, nghe, ngửi, nếm để nhận biết đặc điểm nổi bật của đối tượng.

Hoạt động khác:

- Xem video về nghề làm bánh trung thu, đèn ông sao 9

-Sờ nắn đồ vật, đồ chơi để nhận biết cứng- mềm , trơn( nhẵn)- xù xì

- Xem video về gia đình

-Sờ nắn,nhìn, ngửi…đồ vật, hoa quả…để nhận biết được đặc điểm nổi bật của chúng

-Sờ nắn đồ vật, đồ chơi để nhận biết cứng- mềm , trơn( nhẵn)- xù xì

- Nghe và nhận ra  âm thanh của một số đồ vật, PTGT, tiếng kêu của con vật quen thuộc

- Nghe và nhận ra  âm thanh của một số đồ vật, PTGT, tiếng kêu của con vật quen thuộc

Xem video về những con vật, cây cối gần gũi với trẻ

- Nghe và nhận ra  âm thanh của một số đồ vật, PTGT, tiếng kêu của con vật quen thuộc

- Xem video về cây cối gần gũi với trẻ, ngày tết

-Sờ nắn,nhìn, ngửi…đồ vật, hoa quả…để nhận biết được đặc điểm nổi bật của chúng

- Xem video về các loại PTGT

 -Sờ nắn,nhìn, ngửi…đồ vật, hoa quả…để nhận biết được đặc điểm nổi bật của chúng

- Nghe và nhận ra  âm thanh của một số đồ vật, PTGT, tiếng kêu của con vật quen thuộc

- Nghe và đoán âm thanh của một số hiện tượng tự nhiên

- Nghe và đoán âm thanh của một số hiện tượng tự nhiên

- Đố bé 9

- Các giác quan của bé 9

- Những người bạn của bé 9

- Đồ chơi Trung thu 9

- Đồ chơi bé thích 9

- Bập bênh – cầu trượt

- Nấu cho bé ăn 10

- Tắm cho bé 10

- Chuẩn bị cơm 11

- Chỉ đúng tên 11

- Chỉ đúng tên 12

- Con gì biến mất 12

- Chỉ đúng tên 1

- Chỉ đúng tên 2

- Bé nhớ khi ra đường 3

MT18

Chơi bắt chước một số hành động quen thuộc của những người gần gũi. Sử dụng được một số đồ dùng, đồ chơi quen thuộc.

2. Thể hiện sự hiểu biết về các sự vật, hiện tượng gần gũi

MT19

Nói được tên của bản thân và những người gần gũi khi được hỏi.

Hoạt động học:

- Đôi bàn tay 10

- Đôi bàn chân

- Một số giác quan trên khuôn mặt bé

- Bé là trai hay gái 9

- Đèn ông sao 9

- Chào đón năm học mới 9

- Chiếc ba lô 10

- Đôi dép 10

- Cái ghế 11

- Chiếc cốc

- Con gà trống 12

- Con cá vàng

- Cây thông Noel 12

- Chào đón năm mới 12

- Con vật sống trong rừng

- Các con vật sống dưới nước

- Củ cà rốt 1

- Rau bắp cải 1

- Quả chuối

- Áo ấm 1

- Hoa hồng 2

- Hoa đào 2

- Bé vui đón Tết 2

- Hoa cúc vàng

- Quả táo 2

- Quả cà chua 2

- Cô và mẹ 3

- Xe máy 3

- Xe máy 3

- Xe ô tô

- Tàu hỏa 3

- Tàu thủy

- Máy bay 3

- Cái kính 4

- Quần áo mùa hè 4

- Ông mặt trời

- Mùa hè bé đi đâu 4

- Cái phao 5

- Nước dùng để làm gì 4

- Trò chuyện về một số hoạt động lớp mẫu giáo 5

- Mũ và khẩu trang 5

- Thả hình, bóng theo màu 9

- Nhận biết  màu vàng 9

- Nhận biết màu đỏ 10

- Ghép hình tương ứng với màu 10

- Tìm đúng nhà 10

- Nhận biết màu xanh11

- Nhận biết hình vuông12

- Nhận biết  to- nhỏ11

- Nhận biết hình tròn11

-Quan sát và chơi các loại đồ chơi ở sân trường, trong lớp học. Biết chỉ hoặc lấy ,cất đồ dùng đồ chơi

- Thả hình to nhỏ 11

Hoạt động khác:

HĐNT

- Quan sát, trò chuyện với trẻ về những người thân 11, con vật12, PTGT 3, đồ chơi trong sân trường và các đồ dùng, đồ chơi lớp bé 9, 10, cỏ cây, hoa lá 1,2 trong vườn trường.

- Tham quan vườn rau ,vườn cây trong sân trường, quan sát thời tiết trong ngày, một số loại cây ăn quả trong sân trường, một số loại hoa trong sân trường 1,2, quan sát các con vật nuôi trong trường 12

- Cho trẻ chơi với cát và nước 4,5

 

HĐ chiều

- Xem video về nghề làm bánh trung thu, đèn ông sao 9 ,gia đình 10, những con vật, cây cối gần gũi với trẻ 12,2, ngày tết 2 những PTGT 3....

 -Sờ nắn,nhìn, ngửi…đồ vật, hoa quả…để nhận biết được đặc điểm nổi bật của chúng 10,2,3

-Sờ nắn đồ vật, đồ chơi để nhận biết cứng- mềm , trơn( nhẵn)- xù xì.9,10

- Nghe và nhận ra  âm thanh của một số đồ vật, PTGT, tiếng kêu của con vật quen thuộc 10,11,1,3

- Nghe và đoán âm thanh của một số hiện tượng tự nhiên.4,5

Trò chơi, HĐG:

- Đố bé 9

- Các giác quan của bé 9

- Những người bạn của bé 9

- Đồ chơi Trung thu 9

- Đồ chơi bé thích 9

- Bập bênh – cầu trượt

- Nấu cho bé ăn 10

- Tắm cho bé 10

- Chuẩn bị cơm 11

- Chỉ đúng tên 11, 12,1,2

- Bé nhớ khi ra đường 3

- Con gì biến mất 12

- Tổ chức các HĐTC trong góc chơi

-Quan sát và chơi các loại đồ chơi ở sân trường, trong lớp học. Biết chỉ hoặc lấy ,cất đồ dùng đồ chơi

Trò chơi:

- Phân loại đồ dùng đồ chơi theo kích thước 10

- Chơi so hình 10

- Tìm đúng nhà 10

MT20

Nói được tên và chức năng của một số bộ phận cơ thể khi được hỏi.

MT21

Nói được tên và một vài đặc điểm nổi bật của các đồ vật, hoa quả, con vật quen thuộc.

MT22

Chỉ/nói tên hoặc lấy hoặc cất đúng đồ chơi màu đỏ/vàng/xanh theo yêu cầu.

MT23

Chỉ hoặc lấy hoặc cất đúng đồ chơi có kích thước to/nhỏ theo yêu cầu.

III. Giáo dục phát triển ngôn ngữ

1. Nghe hiểu lời nói

MT24

Thực hiện được nhiệm vụ gồm 2-3 hành động. Ví dụ: Cháu cất đồ chơi lên giá rồi đi rửa tay.

Hoạt động học:

- Câu chuyện về chú xe ủi 3

- Tàu thủy tí hon 5

- Nhím con bị ốm 4

- Mèo nhát 4

- Vệ sinh buổi sáng 4

- Chuyến phiêu lưu của chú gà trống choai 4

- Bác cấp dưỡng 9

- Các bạn của mèo con 9

- Cháu chào ông ạ 11

- Cả nhà ăn dưa hấu11

- Thỏ ngoan 11

- Thỏ ngoan11

- Đôi bạn nhỏ12

- Thỏ con không vâng lời 12

- Gà mái hoa mơ

- Sóc nhỏ đón Noel 12

- Đi chợ tết 1

- Chuyện thần kỳ của mùa xuân

- Vườn hoa nhà bé Bi

- Quả thị1

- Cây táo2

Hoạt động khác:

- Trò chơi: Cất đồ chơi đúng chỗ

- Trò chơi: Trò chơi làm như cô nói

- Xem tranh truyện có hình ảnh các bạn đến lớp 9

- Nghe các âm thanh khác nhau của đồ vật, con vật, hiện tượng thiên nhiên và bắt chước các âm thanh đó để phát triển thính giác và luyện phát âm cho trẻ

- Xem tranh truyện, sách báo trẻ trả lời được hành động của các nhân vật trong tranh

MT25

Trả lời các câu hỏi: “Ai đây?”, “Cái gì đây?”, “…làm gì?”, “….thế nào?” (ví dụ: con gà gáy thế nào?”, ...)

MT26

Hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản: trả lời được các câu hỏi về tên truyện, tên và hành động của các nhân vật.

2. Nghe, nhắc lại các âm, các tiếng và các câu

MT27

Phát âm rõ tiếng.

Hoạt động học:

- Xe chữa cháy3

- Giúp bà xâu kim3

- Yêu mẹ3

- Ơi chiếc máy bay3

- Con tàu3

- Cầu vồng4

- Sóng và bé4

- Không xả rác ra đường5

- Hãy giữ vệ sinh5

- Bé ngoan5

- Đi chơi5

- Đi học ngoan5

+ Chi chi chành chành 9

- Miệng xinh9

- Bạn mới

- Vui trung thu

- Trung thu của bé9

+ Kéo cưa lừa xẻ 10

- Vui trung thu10

- Của chung10

+ Con Voi 11

- Cô dạy11

- Yêu mẹ11

- Giúp mẹ11

- Bà và cháu11

+ Con gà cục tác 12

- Con cá vàng12

- Bố em là lính biển12

- Hoa nở12

+ Con mèo mà trèo cây cau 1

- Chuối tiêu1

- Củ cà rốt1

- Cây bắp cải1

+ Sên sển sền sên 2

- Hoa đào2

- Cây xanh2

Hoạt động khác:

- Trò chuyện để trẻ thể hiện  về nhu cầu,mong muốn và hiểu biết của mình bằng 1,2 câu đơn giản và câu dài.

- Dạy trẻ kể nối tiếp câu chuyện, đóng kịch

MT28

Đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo.

3. Sử dụng ngôn ngữ để giao tiếp

MT29

Nói được câu đơn, câu có 5 - 7 tiếng, có các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm quen thuộc.

Hoạt động khác:

- Trò chuyện với trẻ về những hoạt động của trẻ trong những ngày nghỉ cùng gia đình, những hoạt động của lớp

- Trò chuyện về Album gia đình

- Trò chơi: Soi gương, Cái này của ai? Cái gì đây? Ai mặc cái gì? Chúng ta đang ở đâu?

- Nói chuyện với con rối

- Bé muốn gì?

- Cái gì đây?

- Kể về bản thân

- Trò chuyện về những đồ dùng, đồ chơi yêu thích của bé

- Ai mặc cái gì?

- Trò chuyện về những đồ dùng, đồ chơi yêu thích của bé

- Trò chuyện để trẻ thể hiện  về nhu cầu,mong muốn và hiểu bi